Nghĩa tiếng Việt
- Không bay được.tính từ
Ví dụ
-
This flightless bird runs very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflaɪtləs/
This flightless bird runs very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép