TanroDictionary Sổ từ

flimsiness

/ˈflɪmzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh.danh từ
  2. Tính chất hời hợt, tính chất nông cạn.danh từ
  3. Tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn.danh từ

Ví dụ

  1. The bridge's flimsiness made us nervous.

  2. The plan's flimsiness became clear quickly.

  3. The argument had a flimsiness that hurt trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép