TanroDictionary Sổ từ

flimsy

/ˈflɪmzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏng manh, mỏng mảnh.tính từ
  2. Hời hợt, nông cạn.tính từ
  3. Tầm thường, nhỏ mọn.tính từ
  4. Giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài).danh từ
  5. Bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên).danh từ
  6. Tiền giấy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flimsi bag tore in my hand.

  2. He gave a flimsy excuse for being late.

  3. That was a flimsi excuse for being late.

  4. He wrote the report on flimsi paper.

  5. Her flimsi covered the school event in detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép