Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng manh, mỏng mảnh.tính từ
- Hời hợt, nông cạn.tính từ
- Tầm thường, nhỏ mọn.tính từ
- Giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài).danh từ
- Bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên).danh từ
- Tiền giấy.danh từ
Tiếng Nhật
- 薄っぺらうすっぺらmỏng dính, mỏng manh, rẻ tiền, nông cạn
Ví dụ
-
The flimsi bag tore in my hand.
-
He gave a flimsy excuse for being late.
-
That was a flimsi excuse for being late.
-
He wrote the report on flimsi paper.
-
Her flimsi covered the school event in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép