TanroDictionary Sổ từ

flinching

/flˈɪntʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flinch.động từ

Ví dụ

  1. He kept flinching at the sharp sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép