TanroDictionary Sổ từ

fling

/flɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).danh từ
  2. Sự nhào xuống, sự nhảy bổ.danh từ
  3. Sự lu bù (ăn chơi... ).danh từ
  4. lời nói mỉa; lời chế nhạo.danh từ
  5. Sự thử làm, sự gắng thử.danh từ
  6. Điệu múa sôi nổi.danh từ
  7. Chạy vụt, lao nhanh.động từ
  8. Chửi mắng, nói nặng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a fling at the ball.

  2. Her sudden fling surprised everyone.

  3. He decided to have one last fling in Paris.

  4. She had a fling at his silly idea.

  5. I want to have a fling at painting today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép