Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc).danh từ
- Sự nhào xuống, sự nhảy bổ.danh từ
- Sự lu bù (ăn chơi... ).danh từ
- lời nói mỉa; lời chế nhạo.danh từ
- Sự thử làm, sự gắng thử.danh từ
- Điệu múa sôi nổi.danh từ
- Chạy vụt, lao nhanh.động từ
- Chửi mắng, nói nặng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a fling at the ball.
-
Her sudden fling surprised everyone.
-
He decided to have one last fling in Paris.
-
She had a fling at his silly idea.
-
I want to have a fling at painting today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép