Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đá; dụng cụ bằng đá.danh từ
Ví dụ
-
A flint-implement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɪntˈɪmpləmənt/
A flint-implement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép