Nghĩa tiếng Việt
- tính chất rắn; sự rắn như đá.danh từ
Ví dụ
-
The stone was known for its flintiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɪntinəs/
The stone was known for its flintiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép