Nghĩa tiếng Việt
- Bằng đá lửa; có đá lửa.tính từ
- Cùng nghĩa với đá lửa; rắn như đá lửatính từ
- Cứng rắn; sắt đá.tính từ
Ví dụ
-
He used a flinti rock to start the fire.
-
Her flinti face showed no emotion.
-
She has a flinty gaze that scares people.
-
a flinty heart
trái tim sắt đá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép