TanroDictionary Sổ từ

flip off

/flˈɪp ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giơ ngón tay giữa như một cử chỉ khinh miệt.động từ

Ví dụ

  1. When the police were walking away, he flipped them off.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép