TanroDictionary Sổ từ

flip out

/flˈɪp ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên rất phấn khích và mất kiểm soát.động từ

Ví dụ

  1. He flipped out when he won the final.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép