TanroDictionary Sổ từ

flippancy

/ˈflɪpənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã.danh từ
  2. Sự hỗn láo, sự xấc xược.danh từ

Ví dụ

  1. A flippancy helped the team.

  2. His flippancy annoyed the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép