Nghĩa tiếng Việt
- Khiếm nhã, cợt nhã.D
- Xấc láo, láo xược.D
Ví dụ
-
I read the note flippantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɪpəntli/
I read the note flippantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép