Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flipđộng từ
Ví dụ
-
He flipped the page and kept reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɪpt/
He flipped the page and kept reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép