Nghĩa tiếng Việt
- Lõng thõng.tính từ
Ví dụ
-
The flipperty-flopperty option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɪpətiˈflɑːpəti/
The flipperty-flopperty option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép