Nghĩa tiếng Việt
- Sự ve vãn, sự tán tỉnh.danh từ
- Sự yêu đương lăng nhăng.danh từ
Tiếng Nhật
- 戯れたわむれtrò đùa, sự vui đùa, chuyện tán tỉnh
Ví dụ
-
Their flirtation made the room feel lively.
-
Their flirtation ended after a few weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép