Nghĩa tiếng Việt
- Sụ thích ve vãn; tán tĩnh.danh từ
- Sự hay yêu đương lăng nhăng.danh từ
Ví dụ
-
Her flirtatiousness made him blush.
-
His flirtatiousness caused awkward moments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép