TanroDictionary Sổ từ

flirtatiousness

/flɜːˈteɪʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sụ thích ve vãn; tán tĩnh.danh từ
  2. Sự hay yêu đương lăng nhăng.danh từ

Ví dụ

  1. Her flirtatiousness made him blush.

  2. His flirtatiousness caused awkward moments.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép