Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flirtđộng từ
Ví dụ
-
They flirted at the party all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈɜːtɪd/
They flirted at the party all evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép