Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flirt.động từ
- Ve vãn; tán tỉnh.tính từ
Ví dụ
-
They are flirting during the party.
-
Her flirting smile made him blush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép