Nghĩa tiếng Việt
- Hay ve vãn, hay tán tỉnh.tính từ
- Thích được ve vãn, thích được tán tỉnh.tính từ
Ví dụ
-
He gave her a flirtish smile at lunch.
-
She felt flirtish and enjoyed the attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép