Nghĩa tiếng Việt
- Thịt hông lợn ướp muối và hun khói.danh từ
- Miếng mỡ cá voi.danh từ
- Miếng cá bơn (để nướng).danh từ
- Ván bìa.danh từ
- Lạng (cá bơn) thành miếng.động từ
- Xẻ (gỗ) lấy ván bìa.động từ
Ví dụ
-
We bought a flitch for breakfast.
-
The seal had a thick flitch of fat.
-
The chef cooked a flitch in butter.
-
The box was made from a flitch of wood.
-
They flitch the fish into thin slices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép