TanroDictionary Sổ từ

flitch

/ˈflɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt hông lợn ướp muối và hun khói.danh từ
  2. Miếng mỡ cá voi.danh từ
  3. Miếng cá bơn (để nướng).danh từ
  4. Ván bìa.danh từ
  5. Lạng (cá bơn) thành miếng.động từ
  6. Xẻ (gỗ) lấy ván bìa.động từ

Ví dụ

  1. We bought a flitch for breakfast.

  2. The seal had a thick flitch of fat.

  3. The chef cooked a flitch in butter.

  4. The box was made from a flitch of wood.

  5. They flitch the fish into thin slices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép