Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flitđộng từ
Ví dụ
-
A shadow flitted across the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɪtɪd/
A shadow flitted across the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép