Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.danh từ
- Quyền thu hồi vật nổi (trên mặt biển); vật nổi (trên mặt biển).danh từ
- Thuyền bè trên sông.danh từ
- Mảng (băng, rong... ) nối.danh từ
- Phần tàu trên mặt nước.danh từ
Ví dụ
-
He kept the floatage on the desk.
-
The floatage was mentioned in the report.
-
She saw the floatage near the door.
-
He kept the floatage in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép