Nghĩa tiếng Việt
- Điểm phù động, điểm lẻ.danh từ
Ví dụ
-
A floating point helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpɔɪnt/
A floating point helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép