TanroDictionary Sổ từ

floating zero

/ ˈziˌroʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số không trong phép toán phù động.danh từ

Ví dụ

  1. The floating zero played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép