TanroDictionary Sổ từ

floating-dock

/ˈfloʊtinˈdɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiến trúc hình hộp có thể chìm một phần cho tàu vào rồi lại nâng lên, nâng tàu ra khỏi nước.danh từ

Ví dụ

  1. The floating-dock was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép