Nghĩa tiếng Việt
- Tổng số những người bỏ phiếu bấp bênh (không chỉ cho một đảng).danh từ
Ví dụ
-
She saw the floating-vote yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfloʊtinˈvoʊt/
She saw the floating-vote yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép