Nghĩa tiếng Việt
- Nổi lềnh bềnh; nhẹ có thể nổi.tính từ
Ví dụ
-
The leaf was floati on the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfloʊti/
The leaf was floati on the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép