TanroDictionary Sổ từ

flocked

/flˈɒkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của flockđộng từ

Ví dụ

  1. People flocked to the market early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép