Nghĩa tiếng Việt
- Thành cụm, thành túm (như bông, len).tính từ
Ví dụ
-
The flocki snow gathered on the branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɒki/
The flocki snow gathered on the branches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép