Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của flogđộng từ
Ví dụ
-
He flogged the rug on the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈɒɡd/
He flogged the rug on the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép