TanroDictionary Sổ từ

flogging

/ˈflɒɡɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi.danh từ
  2. Trận đòn (bằng roi vọt).danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flog.động từ

Ví dụ

  1. The flogging of the horse shocked everyone.

  2. The old story mentioned a flogging in town.

  3. He was flogging old books at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép