Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi.danh từ
- Trận đòn (bằng roi vọt).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flog.động từ
Ví dụ
-
The flogging of the horse shocked everyone.
-
The old story mentioned a flogging in town.
-
He was flogging old books at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép