TanroDictionary Sổ từ

flooding

/flʌdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flood.động từ
  2. Sự làm ngập lụt; sự úng lụt; nạn lụt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Flooding washed mud across the road.

  2. The flooding damaged many homes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép