Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha.danh từ
- Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.động từ
Ví dụ
-
The field was bright under the floodlight.
-
They floodlight the court for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép