TanroDictionary Sổ từ

floodlight

/ˈflʌdlaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha.danh từ
  2. Rọi đèn pha, chiếu đèn pha.động từ

Ví dụ

  1. The field was bright under the floodlight.

  2. They floodlight the court for the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép