Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của floor.động từ
- Nguyên vật liệu làm sàn.danh từ
- Sự làm sàn nhà.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are flooring the old kitchen today.
-
The flooring looks smooth and warm.
-
Flooring the room took two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép