Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng chạy lên xuống (trên màn hình).danh từ
Ví dụ
-
The text had a strange flopover on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɒpəʊvə/
The text had a strange flopover on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép