Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, nhẹ.tính từ
Tiếng Nhật
- フロッピー(viết tắt) đĩa mềm
Ví dụ
-
The floppy hat shaded her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɒpi/
The floppy hat shaded her eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép