Nghĩa tiếng Việt
- Cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng).tính từ
- Hoa; hoa (có) hoa (vải).tính từ
Ví dụ
-
The garden has a strong floral scent.
-
She wore a floral dress to school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép