Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang trí bằng hoa.tính từ
Ví dụ
-
The room felt floriation after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌflɔːriːˈeɪʃən/
The room felt floriation after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép