Nghĩa tiếng Việt
- Nghề trồng hoa.tính từ
Ví dụ
-
She took a floricultural course in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɔrəˌkəltʃɜːəl/
She took a floricultural course in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép