Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ ửng, hồng hào (da).tính từ
- Sặc sỡ, nhiều màu sắc.tính từ
- Bóng bảy, hào nhoáng.tính từ
- Cầu kỳ, hoa mỹ.tính từ
Ví dụ
-
Her florid cheeks showed she was healthy.
-
The room had a florid mix of bright colors.
-
His florid style sounded a little too flashy.
-
She spoke in a florid style during the speech.
-
a florid style
văn cầu kỳ hoa mỹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép