Nghĩa tiếng Việt
- Hợp tuyển ((văn học), (thơ ca)).danh từ
Ví dụ
-
The book is a florilegium of poems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌflɔrəˈlidʒiəm/
The book is a florilegium of poems.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép