Nghĩa tiếng Việt
- Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương.danh từ
- Người trồng hoa, hoa nông.danh từ
- Người nghiên cứu hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 花屋はなやtiệm hoa, người bán hoa
Ví dụ
-
The florist wrapped the flowers in paper.
-
My aunt is a florist who grows roses.
-
A florist studied the best soil for tulips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép