TanroDictionary Sổ từ

florula

/flɔːˈruːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới thực vật vùng nhỏ; khu hệ thực vật vùng nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The island had a rich florula of wild plants.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép