Nghĩa tiếng Việt
- Giới thực vật vùng nhỏ; khu hệ thực vật vùng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The island had a rich florula of wild plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flɔːˈruːəl/
The island had a rich florula of wild plants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép