Nghĩa tiếng Việt
- Hoa con (trong cụm hoa); hoa nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
Each floscule opened into a tiny bloom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈflɑːskjəl/
Each floscule opened into a tiny bloom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép