Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với sồi: Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựngtính từ
- Mịn, mượt.tính từ
- , (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc).tính từ
- , (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹtdanh từ
- cô gái lẳng lơ.danh từ
- Cô gái.danh từ
Ví dụ
-
The fabric looked flossi and smooth.
-
Her hair felt flossi after washing.
-
He wore a flossi shirt that day.
-
The flossi stood near the bright window.
-
The story called her a flossi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép