TanroDictionary Sổ từ

flossy

/ˈflɑːsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với sồi: Tên gọi chung một số cây to cùng họ với dẻ, cành non có lông, lá hình trái xoan dài nhọn đầu, gỗ rắn, dùng trong xây dựngtính từ
  2. Mịn, mượt.tính từ
  3. , (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc).tính từ
  4. , (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹtdanh từ
  5. cô gái lẳng lơ.danh từ
  6. Cô gái.danh từ

Ví dụ

  1. The fabric looked flossi and smooth.

  2. Her hair felt flossi after washing.

  3. He wore a flossi shirt that day.

  4. The flossi stood near the bright window.

  5. The story called her a flossi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép