TanroDictionary Sổ từ

flotsam and jetsam

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu nổi lềnh bềnh (trên mặt biển).danh từ
  2. Đồ lặt vặt.danh từ
  3. Những người không có giá trị.danh từ
  4. Các mảnh của nhiều đồ vật.danh từ

Ví dụ

  1. The flotsam and jetsam of society were at the night club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép