Nghĩa tiếng Việt
- Tàu nổi lềnh bềnh (trên mặt biển).danh từ
- Đồ lặt vặt.danh từ
- Những người không có giá trị.danh từ
- Các mảnh của nhiều đồ vật.danh từ
Ví dụ
-
The flotsam and jetsam of society were at the night club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép