Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một nơi một cách tức giận.động từ
Ví dụ
-
He flounced out when the press started criticising him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈaʊns ˈaʊt/
He flounced out when the press started criticising him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép