Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flounce.động từ
- Vật liệu làm đường ren.danh từ
Ví dụ
-
She is flouncing out of the room.
-
The dress had bright flouncing around the hem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép