Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flour.động từ
Ví dụ
-
She was flouring the table before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/flˈaʊərɪŋ/
She was flouring the table before baking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép