Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bột: Thứ có hình dáng khá giống với cát, nhưng có thể hòa tan được với nướctính từ
- Phủ đầy bột.tính từ
Ví dụ
-
The table felt floury after baking.
-
His hands were floury from the dough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép